Ống thép xoắn ốc thường được sử dụng để vận chuyển dầu vì ống thép xoắn ốc có nhiều ưu điểm khiến chúng lý tưởng cho việc vận chuyển dầu ở khoảng cách xa. Dưới đây là một số điểm chính về việc ứng dụng ống thép xoắn ốc trong vận chuyển dầu mỏ.
Ống thép xoắn ốc thường được sử dụng để vận chuyển dầu vì ống thép xoắn ốc có nhiều ưu điểm khiến chúng lý tưởng cho việc vận chuyển dầu ở khoảng cách xa. Dưới đây là một số điểm chính về việc ứng dụng ống thép xoắn ốc trong vận chuyển dầu mỏ:
1. Độ bền và sự ổn định cao:Ống thép xoắn được làm từ thép cường độ cao, có thể chịu được áp lực lớn và đảm bảo sự ổn định trong quá trình thi công và sử dụng.
2. Khả năng chống ăn mòn: Ống thép xoắn thường được xử lý bằng lớp phủ chống ăn mòn hoặc mạ kẽm, giúp ngăn ngừa sự ăn mòn của ống thép trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc đất chứa hóa chất, từ đó kéo dài tuổi thọ của chúng.
3. Hiệu suất xây dựng cao: Ống thép xoắn có chiều dài và đường kính lớn, đáp ứng nhu cầu xây dựng cọc dưới đáy biển. Đồng thời, phương pháp kết nối đơn giản và có thể kết nối thông qua ren hoặc hàn, điều này nâng cao hiệu quả xây dựng.
4. Kinh tế: Chi phí sản xuất của ống thép xoắn tương đối thấp vì quy trình sản xuất của chúng đơn giản và hiệu suất sản xuất cao, điều này làm cho chúng có lợi thế về mặt kinh tế.
5. Khả năng thích ứng:Ống thép xoắn có thể được sử dụng trong các dự án vận chuyển dầu mỏ khác nhau, bao gồm đường ống trên đất liền, dưới đáy biển và trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
6. An toàn: Trong quá trình thiết kế và thi công, sự an toàn của ống thép sẽ được xem xét, bao gồm việc sử dụng các biện pháp chống ăn mòn phù hợp và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn cho việc vận chuyển dầu.
7. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Việc sản xuất và sử dụng ống thép xoắn tuân theo một loạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, chẳng hạn như GB 50369-2014, v.v. Những tiêu chuẩn này đảm bảo chất lượng và hiệu suất của ống thép.
8. Khả năng thích ứng với môi trường: Ống thép xoắn cũng có thể được tùy chỉnh theo các môi trường sử dụng cụ thể để thích ứng với các điều kiện đất khác nhau, sự thay đổi nhiệt độ và các yếu tố môi trường khác.
9. Sáng tạo công nghệ: Cùng với sự phát triển của công nghệ, các ống thép xoắn cũng không ngừng đổi mới. Ví dụ, việc xây dựng đường ống khí cao áp bằng ống thép xoắn đầu tiên của đất nước có chức năng pha hydro đã mở đường cho việc thúc đẩy và ứng dụng năng lượng hydro quốc gia cũng như việc thực hiện mục tiêu “song carbon” có ý nghĩa chiến lược.
Tóm lại, các ống thép xoắn đã được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực vận chuyển dầu nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, sự tiện lợi trong thi công và tính kinh tế. Đồng thời, sự tiến bộ không ngừng của công nghệ cũng đã thúc đẩy các ứng dụng mới của ống thép xoắn trong vận chuyển dầu mỏ, chẳng hạn như vận chuyển pha hydro.
O.D | Độ dày thành (mm) | ||||||||||||
inch | mm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
8 | 219 | 26.88 | 32.02 | 37.10 | 42.13 | ||||||||
9 | 245 | 30.09 | 35.86 | 41.59 | 47.26 | ||||||||
10 | 273 | 33.55 | 40.01 | 46.42 | 52.78 | 59.10 | 65.36 | ||||||
12.5 | 325 | 39.96 | 47.70 | 55.40 | 63.04 | 70.64 | 78.18 | ||||||
14 | 377 | 46.37 | 55.40 | 64.37 | 73.30 | 82.18 | 91.09 | ||||||
16 | 426 | 52.41 | 62.65 | 72.83 | 82.97 | 93.05 | 103.09 | ||||||
18 | 478 | 58.82 | 70.34 | 81.81 | 93.23 | 104.60 | 115.92 | ||||||
20 | 529 | 65.11 | 77.89 | 90.61 | 103.29 | 115.92 | 128.49 | 141.02 | 153.50 | 165.93 | |||
24 | 630 | 92.83 | 108.05 | 123.22 | 138.33 | 153.40 | 168.42 | 183.39 | 198.31 | ||||
28 | 720 | 106.12 | 123.59 | 140.97 | 158.31 | 175.60 | 192.84 | 210.02 | 227.16 | ||||
32 | 820 | 120.95 | 140.85 | 160.70 | 180.50 | 200.26 | 219.96 | 239.62 | 259.22 | ||||
36 | 920 | 135.74 | 158.10 | 180.43 | 202.70 | 224.92 | 247.09 | 269.21 | 291.28 | ||||
40 | 1020 | 150.54 | 175.36 | 200.16 | 224.89 | 249.58 | 274.22 | 298.81 | 323.34 | 347.82 | 396.66 | 445.29 | |
44 | 1120 | 219.89 | 247.09 | 274.24 | 301.35 | 328.40 | 335.40 | 382.36 | 436.12 | 489.69 | |||
48 | 1220 | 239.62 | 269.29 | 297.90 | 328.47 | 357.99 | 387.46 | 416.88 | 475.58 | 534.08 | |||
52 | 1320 | 259.35 | 291.48 | 323.57 | 355.60 | 387.59 | 419.52 | 451.41 | 515.04 | 578.47 | |||
56 | 1420 | 279.08 | 313.68 | 348.23 | 382.73 | 417.18 | 451.58 | 485.94 | 485.94 | 622.86 | |||
60 | 1520 | 298.81 | 335.87 | 372.89 | 409.86 | 446.77 | 483.64 | 520.46 | 593.95 | 667.25 | |||
64 | 1620 | 318.53 | 358.08 | 397.55 | 436.98 | 476.37 | 515.70 | 554.99 | 633.41 | 711.64 | |||
68 | 1720 | 338.26 | 380.26 | 422.21 | 464.11 | 505.96 | 547.76 | 589.52 | 672.87 | 756.03 | |||
72 | 1820 | 402.46 | 446.87 | 491.24 | 535.56 | 579.82 | 624.04 | 715.33 | 800.42 | ||||
76 | 1920 | 424.65 | 471.53 | 518.37 | 565.15 | 611.88 | 658.57 | 751.79 | 844.81 | ||||
80 | 2020 | 446.85 | 496.20 | 545.49 | 594.74 | 643.94 | 693.09 | 791.25 | 889.20 | ||||
2030 | 449.07 | 499.16 | 584.21 | 598.29 | 647.15 | 697.24 | 795.98 | 894.53 |
Đội ngũ thân thiện của chúng tôi rất mong nhận được phản hồi từ bạn!