Tất cả Danh mục

Get in touch

SSAW Dành Cho Chất Lỏng Áp Suất Thấp

Trang chủ >  Sản phẩm  >  ống thép ssaw >  SSAW Dành Cho Chất Lỏng Áp Suất Thấp

Ống thép xoắn ốc dùng để vận chuyển chất lỏng áp suất thấp

Mô tả sản phẩm

Ống hàn xoắn dùng để vận chuyển chất lỏng áp suất thấp là một loại ống thép dùng để vận chuyển các chất lỏng áp suất thấp như nước, nước thải, không khí và hơi nóng. Loại ống thép này được hàn bằng công nghệ tạo hình xoắn ốc và hàn hồ quang chìm tự động, có đặc điểm là chi phí sản xuất tương đối thấp và hiệu suất sản xuất cao.

Ống thép hàn xoắn dùng để vận chuyển chất lỏng áp suất thấp là loại ống thép dùng để vận chuyển các chất lỏng áp suất thấp như nước, nước thải, không khí và hơi nóng. Loại ống thép này được hàn bằng cách tạo hình xoắn ốc và phương pháp hàn hồ quang chìm tự động, có đặc điểm là chi phí sản xuất tương đối thấp và hiệu suất sản xuất cao. Dưới đây là một số thông tin chính về ống thép hàn xoắn dùng để chuyển chất lỏng áp suất thấp:

Kích thước và hình dạng: Các kích thước của ống thép hàn xoắn sẽ được điều chỉnh theo các tiêu chuẩn liên quan để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng khác nhau.

Yêu cầu kỹ thuật: Yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép hàn xoắn bao gồm phương pháp sản xuất, loại thép, thành phần hóa học, tính chất cơ học, thử nghiệm thủy tĩnh, kiểm tra không phá hủy, chất lượng bề ngoài, v.v.

Phương pháp sản xuất: Thông thường sử dụng thép cuộn cán nóng để làm phôi ống, sau đó uốn xoắn ở nhiệt độ phòng và mối hàn xoắn được hàn tự động bằng phương pháp hàn vòm chìm.

Loại thép: Nên sử dụng thép tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia, chẳng hạn như thép Q195, Q215 và Q235 trong GB/T 700--1988. Cũng có thể sử dụng các loại thép khác có khả năng hàn tốt theo thỏa thuận.

Kiểm tra không phá hủy: Các mối hàn sửa chữa của ống thép, mối hàn对接của thép cuộn và mối hàn vòng phải được kiểm tra bằng tia X hoặc siêu âm để đảm bảo chất lượng mối hàn.

Chất lượng bề mặt: Bề mặt ống thép phải nhẵn mịn, không được có các khuyết tật như nứt, vết xước, gập ghềnh, v.v. Các khuyết tật mà độ sâu không xác định được phải được loại bỏ hoàn toàn bằng cách mài.

Thử nghiệm áp suất thủy tĩnh: Mỗi ống thép phải được thử nghiệm áp suất thủy tĩnh để đảm bảo rằng không có rò rỉ. Áp suất thử nghiệm được tính toán và xác định theo công thức.

Tiêu chuẩn: Việc sản xuất và kiểm tra ống hàn xoắn dùng cho vận chuyển lưu chất áp suất thấp cần tuân theo tiêu chuẩn quốc gia, như GB/T 3091-2015, v.v. Các tiêu chuẩn này quy định kích thước, hình dạng, trọng lượng, yêu cầu kỹ thuật, v.v. của ống thép.

Phạm vi ứng dụng: Phù hợp cho đường ống vận chuyển lưu chất áp suất thấp như nước, nước thải, khí nén, hơi nóng, v.v., và cũng có thể được sử dụng cho các đường ống vận chuyển lưu chất khác có yêu cầu tương tự.

Chứng chỉ chất lượng: Trước khi ống hàn xoắn được bàn giao để sử dụng, cần cung cấp chứng chỉ chất lượng để chứng minh rằng nó đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn liên quan.

Tóm lại, ống hàn xoắn được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực vận chuyển chất lỏng áp suất thấp nhờ tính kinh tế và khả năng thích ứng. Cần tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia liên quan trong quá trình sản xuất và sử dụng để đảm bảo chất lượng và an toàn sản phẩm.

O.D Độ dày thành (mm)
inch mm 5678910111213141516
821926.8832.0237.1042.13
924530.0935.8641.5947.26
1027333.5540.0146.4252.7859.1065.36
12.532539.9647.7055.4063.0470.6478.18
1437746.3755.4064.3773.3082.1891.09
1642652.4162.6572.8382.9793.05103.09
1847858.8270.3481.8193.23104.60115.92
2052965.1177.8990.61103.29115.92128.49141.02153.50165.93
2463092.83108.05123.22138.33153.40168.42183.39198.31
28720106.12123.59140.97158.31175.60192.84210.02227.16
32820120.95140.85160.70180.50200.26219.96239.62259.22
36920135.74158.10180.43202.70224.92247.09269.21291.28
401020150.54175.36200.16224.89249.58274.22298.81323.34347.82396.66445.29
441120219.89247.09274.24301.35328.40335.40382.36436.12489.69
481220239.62269.29297.90328.47357.99387.46416.88475.58534.08
521320259.35291.48323.57355.60387.59419.52451.41515.04578.47
561420279.08313.68348.23382.73417.18451.58485.94485.94622.86
601520298.81335.87372.89409.86446.77483.64520.46593.95667.25
641620318.53358.08397.55436.98476.37515.70554.99633.41711.64
681720338.26380.26422.21464.11505.96547.76589.52672.87756.03
721820402.46446.87491.24535.56579.82624.04715.33800.42
761920424.65471.53518.37565.15611.88658.57751.79844.81
802020446.85496.20545.49594.74643.94693.09791.25889.20
2030449.07499.16584.21598.29647.15697.24795.98894.53


inquiry
Liên hệ với chúng tôi

Đội ngũ thân thiện của chúng tôi rất mong nhận được phản hồi từ bạn!

Email Address *
Tên *
Số điện thoại*
Tên công ty *
Fax*
Quốc gia*
Tin nhắn *