Việc vận chuyển dầu và khí đốt tự nhiên trên khoảng cách xa chủ yếu phụ thuộc vào đường ống, và ống thép hàn đường chỉ thẳng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực này nhờ quy trình sản xuất và đặc điểm tính năng của chúng.
Việc vận chuyển dài khoảng cách của dầu và khí tự nhiên chủ yếu dựa vào đường ống, và các ống thép hàn đường thẳng được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực này nhờ quy trình sản xuất và đặc tính hiệu suất. Dưới đây là một số thông tin chính về ống thép hàn đường thẳng dùng cho việc vận chuyển dầu và khí:
Quy trình sản xuất: Ống thép hàn đường thẳng (ERW) là loại ống thép được tạo thành bằng cách cuộn tấm thép hoặc dải thép sau đó hàn chúng theo chiều dọc. Đường hàn của nó song song với hướng dọc của ống thép.
Yêu cầu kỹ thuật: Các ống thép hàn đường chỉ cần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể trong quá trình sản xuất, bao gồm việc lựa chọn vật liệu, độ chính xác về kích thước, đặc tính cơ học và kiểm tra không phá hủy.
Tiêu chuẩn: Các ống thép hàn đường chỉ dùng cho vận chuyển dầu khí thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia như API Spec 5L, ISO 3183, GB/T 9711, v.v.
Ứng dụng: Nhờ có đặc tính cơ học tốt và hiệu suất sản xuất cao, các ống thép hàn đường chỉ phù hợp cho các đường ống dài vận chuyển dầu và khí tự nhiên, đặc biệt là trong việc xây dựng các đường ống có đường kính lớn, cấp cao.
Ưu điểm: So với các loại ống thép khác, chẳng hạn như ống thép hàn đường xoắn chìm (SSAW), các ống thép hàn đường chỉ có một số ưu điểm về chất lượng mối hàn và đặc tính cơ học của ống, đặc biệt là trong các hệ thống vận chuyển áp suất cao.
Xu hướng phát triển: Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, việc ứng dụng ống thép hàn đường thẳng trong lĩnh vực vận chuyển dầu khí không ngừng phát triển. Ví dụ, hiệu quả kinh tế có thể được nâng cao bằng cách cải thiện cấp độ thép ống và áp lực vận chuyển.
Bản địa hóa: Trung Quốc đã thúc đẩy bản địa hóa ống thép hàn đường thẳng trong các dự án lớn như "Đường ống khí đốt Tây - Đông" và nâng cao trình độ kỹ thuật cũng như năng lực sản xuất của ngành công nghiệp ống trong nước.
Kiểm soát chất lượng: Khi sản xuất ống thép hàn đường thẳng, cần có kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, bao gồm kiểm tra siêu âm mối hàn, kiểm tra tia X, thử nghiệm thủy tĩnh, v.v., để đảm bảo an toàn và độ tin cậy của đường ống.
Tiềm năng thị trường: Do sự tăng trưởng của nhu cầu dầu mỏ và khí天然气 nhiên trên toàn cầu, tiềm năng thị trường của ống thép hàn đường thẳng trong lĩnh vực vận chuyển dầu khí là rất khả quan, và dự kiến sẽ có sự tăng trưởng bền vững trong vài năm tới.
Yêu cầu đặc biệt: Đối với các môi trường ứng dụng cụ thể, chẳng hạn như đường ống dưới biển hoặc đường ống vận chuyển trong điều kiện khí hậu cực đoan, ống thép hàn对接 có thể cần đáp ứng thêm các yêu cầu kỹ thuật, chẳng hạn như khả năng chống ăn mòn, độ dai ở nhiệt độ thấp, v.v.
Tóm lại, nhờ hiệu quả và độ tin cậy cao trong việc vận chuyển dầu khí, ống thép hàn对接 đã trở thành một trong những vật liệu được ưu tiên cho xây dựng đường ống trong lĩnh vực này. Cùng với sự phát triển của công nghệ và nhu cầu thị trường, phạm vi ứng dụng và mức độ kỹ thuật của ống thép hàn对接 sẽ tiếp tục được cải thiện.
Đường kính | Bao bì | BS1387 | ASTM A53 | ||||||||||
inch | DN | mm | lớn | Nhỏ | O.D | W,T (MM) | W.T (MM) thực hiện | O.D | W.T (MM) | ||||
LÝ THUYẾT | Thực ra | cái | mm | A | Thực ra | B | Thực ra | mm | SCH40 | Thực ra | |||
1/2 | 15 | 20 | 21.3 | 217 | 169 | 21.3 | 2.00 | 1.80 | 2.60 | 2.50 | 21.3 | 2.77 | 2.50 |
3/4” | 20 | 25 | 26.9 | 169 | 127 | 26.9 | 2.30 | 2.20 | 2.60 | 2.50 | 26.7 | 2.87 | 2.75 |
1" | 25 | 32 | 33.4 | 127 | 91 | 33.7 | 2.60 | 2.50 | 3.20 | 3.00 | 33.4 | 3.38 | 3.00 |
11/4" | 32 | 40 | 42.4 | 91 | 61 | 42.4 | 2.60 | 2.50 | 3.20 | 3.00 | 42.2 | 3.56 | 3.25 |
11/2” | 40 | 47 | 48.3 | 91 | 61 | 48.3 | 2.90 | 2.75 | 3.20 | 3.00 | 48.3 | 3.68 | 3.25 |
2” | 50 | 58 | 60.3 | 61 | 37 | 60.3 | 2.90 | 2.75 | 3.60 | 3.50 | 60.3 | 3.91 | 3.50 |
2 1/2” | 65 | 73 | 76.1 | 37 | 19 | 76.1 | 3.20 | 3.00 | 3.60 | 3.50 | 73 | 5.16 | 4.75 |
3” | 80 | 87 | 88.9 | 37 | 19 | 88.9 | 3.20 | 3.00 | 4.00 | 3.75 | 88.9 | 5.49 | 5.00 |
4” | 100 | 113 | 114.3 | 19 | 19 | 114.3 | 3.60 | 3.50 | 4.50 | 4.25 | 114.3 | 6.02 | 5.50 |
5” | 125 | 140 | 19 | 10 | 139.7 | - | - | 5.00 | 4.75 | 141.3 | 6.55 | 6.00 | |
6” | 150 | 165 | 19 | 7 | 165 | - | - | 5.00 | 4.75 | 168.3 | 7.11 | 6.50 | |
8” | 200 | 219 | 7 | 5 | 219.1 | - | - | - | - | 219.3 | 8.18 | 7.50 | |
10” | 250 | 273 | 5 | 3 | 273 | - | - | - | - | 273 | 9.27 | 8.50 | |
12 | 300 | 325 | 3 | 3 | 325 | - | - | - | - | 323.9 | 10.31 | 9.50 |
Đội ngũ thân thiện của chúng tôi rất mong nhận được phản hồi từ bạn!